Cách Chọn Đồng Hợp Kim Làm Bánh Răng, Bạc Lót Phổ Biến Nhất

Hướng dẫn phân biệt và lựa chọn đồng hợp kim làm bánh răng, bạc lót trục chi tiết nhất. Các mác Đồng hợp kim phổ biến như BC6, CAC406, C95800 trong cơ khí chế tạo.

Trong ngành cơ khí chế tạo máy, việc lựa chọn đúng loại vật liệu quyết định đến 80% độ bền của chi tiết. Đối với các bộ phận chịu ma sát và tải trọng liên tục như bánh răng hay bạc lót trục (ổ trượt), đồng hợp kim luôn là sự lựa chọn hàng đầu.

Bánh răng đồng chịu mài mòn cao

Bánh răng đồng chịu mài mòn cao

Vậy làm sao để biết chi tiết máy của bạn đang dùng loại đồng hợp kim nào? Nên chọn mác đồng nào để gia công thay thế tốt nhất? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.

1. Các Loại Đồng Hợp Kim Làm Bánh Răng, Bạc Lót Phổ Biến

Không phải loại hợp kim đồng nào cũng có thể đem đi làm chi tiết chuyển động. Thông thường, các kỹ sư sẽ không dùng đồng thau (brass) giá rẻ cho các vị trí tải nặng mà bắt buộc phải dùng đồng thanh (bronze) nhờ tính năng tự bôi trơn và chịu mài mòn vượt trội.

Đồng thanh thiếc (Tin Bronze)

  • Mác đồng thông dụng: BC6, CAC406, C93200, C83600.
  • Đặc điểm: Đây là dòng đồng hợp kim làm bạc lót kinh điển nhất. Thành phần thiếc giúp tăng độ bền, giảm ma sát cực tốt với trục thép. Bề mặt phôi đúc thường có màu vàng nâu hoặc đỏ sẫm.
  • Ứng dụng: Làm bạc lót trục hộp số, bạc lót máy bơm, bánh răng trục vít chịu tải vừa phải.

Đồng thanh nhôm (Aluminum Bronze)

  • Mác đồng thông dụng: C95800, C95500, ALBC3, ...
  • Đặc điểm: Loại đồng hợp kim làm bánh răng chịu lực nặng. Sự có mặt của Nhôm và Niken giúp vật liệu này có độ cứng tương đương một số loại thép nhưng lại không bị kẹt dính khi ma sát. Màu sắc đặc trưng là vàng nhạt ánh xanh đanh chắc.
  • Ứng dụng: Bánh răng quả dứa, bánh răng hộp giảm tốc xe tải nặng, bạc lót máy ép thủy lực, chi tiết máy cẩu, máy xúc.

Đồng hợp kim Phosphor (Phosphor Bronze)

  • Mác đồng thông dụng: C51000, C54400, C5191, PBC...
  • Đặc điểm: Có độ đàn hồi và độ chống mài mòn cực cao, phôi mềm dễ gia công biên dạng nhỏ tinh vi. Màu đỏ nâu đặc trưng.
  • Ứng dụng: Bánh răng đồng hồ, bánh răng trong các thiết bị đo lường chính xác, bạc lót tốc độ cao.

Bạc lót đồng hợp kim

 

2. Cách Nhận Biết Bạc Lót, Bánh Răng Là Đồng Hợp Kim Gì tại Xưởng

Nếu bạn đang có sẵn một chiếc bạc lót cũ cần thay thế hoặc phân loại phế liệu, hãy áp dụng ngay 3 mẹo kiểm tra nhanh bac lot dong hop kim sau:

  • Kiểm tra màu sắc cốt lõi: Hãy dùng máy mài cạo nhẹ lớp oxy hóa bên ngoài. Nếu lõi bên trong có màu vàng chanh sáng thì đó là đồng thau thông thường (chỉ chịu tải nhẹ). Nếu có màu vàng ngả nâu đỏ là đồng thanh thiếc. Nếu có màu vàng đanh ánh xanh là đồng thanh nhôm.
  • Thử độ cứng khi gia công: Khi đưa lên máy tiện, đồng thanh thiếc khá giòn, phôi ra dạng vụn hoặc xoắn ngắn. Trong khi đó, đồng thanh nhôm dong hop kim nhom cực kỳ cứng, dụng cụ cắt phải bẻ phôi liên tục và tiếng cắt đanh.
  • Nhận biết bạc dầu tự bôi trơn (JDB): Nếu bề mặt bạc lót đồng của bạn có các đốm đen dạng sọc chèn đều nhau, đó là bạc lót hợp kim đồng được cấy Graphite (than chì). Loại này không cần tra dầu mỡ thường xuyên khi chạy máy.

3. Mua Phôi Và Gia Công Đồng Hợp Kim Ở Đâu Uy Tín?

Khi cần thay thế chi tiết máy bị mòn, việc tìm đúng nguồn mua đồng hợp kim dạng phôi tròn đặc hoặc phôi đúc rỗng tâm (dạng ống) rất quan trọng để tiết kiệm hao hụt khi gia công.

Để đảm bảo chính xác 100% mác đồng theo bản vẽ kỹ thuật, bạn nên yêu cầu nhà cung cấp gửi bảng thành phần vật liệu từ NSX trước khi xuất kho. Việc này giúp xác định rõ tỷ lệ % các nguyên tố như Đồng (Cu), Niken (Ni), Thiếc (Sn), Nhôm (Al)..., tránh mua nhầm hàng giả, hàng kém chất lượng làm hỏng máy móc khi vận hành.

Hi vọng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ hơn về các loại đồng hợp kim chuyên dụng cho bánh răng và bạc lót. Nếu cần bất kỳ sự trợ giúp nào về đồng hợp kim, hãy liên hệ ngay Kojako Việt Nam để được tư vấn và báo giá.

Mọi thông tin báo giá và đặt hàng xin liên hệ:
  Công ty TNHH Kojako Việt Nam
Google Maps Kojako Việt Nam 7/4A3 Linh Đông, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
  Kojako  0931 278 843  |  Email - Kojako Việt Nam sales@kojako.com
  Kojako  0903 054 876  |  Email - Kojako Việt Nam engineering@kojako.com


(*) Xem thêm

Sản phẩm liên quan

Khám phá bạc lót đồng hợp kim BC6 JIS: đặc tính chống mài mòn, tự bôi trơn, công dụng giảm ma sát và ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nặng, hàng hải và ô tô.
Khám phá bạc lót đồng hợp kim BC6 JIS: đặc tính chống mài mòn, tự bôi trơn, công dụng giảm ma sát và ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nặng, hàng hải và ô tô.
Khám phá ống đồng hợp kim BC6 JIS: đặc tính chịu mài mòn cao, tự bôi trơn, công dụng đa dạng và ứng dụng trong công nghiệp nặng, ô tô và hàng hải.
Khám phá ống đồng hợp kim BC6 JIS: đặc tính chịu mài mòn cao, tự bôi trơn, công dụng đa dạng và ứng dụng trong công nghiệp nặng, ô tô và hàng hải.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CAC406 Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 một loại hợp kim đồng chất lượng cao nổi tiếng về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt. Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 có các ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau bởi CAC406 có hiệu suất và độ tin cậy rất cao. Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 rất phù hợp làm các chi tiết máy như Bánh răng, Bạc lót, Turbo xe Honda - Ô tô, Bạc lót xi lanh thủy lực - khí nén...
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CAC406 Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 một loại hợp kim đồng chất lượng cao nổi tiếng về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt. Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 có các ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau bởi CAC406 có hiệu suất và độ tin cậy rất cao. Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 rất phù hợp làm các chi tiết máy như Bánh răng, Bạc lót, Turbo xe Honda - Ô tô, Bạc lót xi lanh thủy lực - khí nén...
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CAC403 JIS Đồng Hợp Kim CAC403 JIS rất chắc chắn - có độ dẻo cao tốt  và khả năng chịu tải nặng cao, chống mài mòn tuyệt vời và khả năng chịu được lực đập tối tư. Đồng Hợp Kim CAC403 JIS có khả năng chống ăn mòn trong nước biển và nước muối, phù hợp với tải nặng - tốc độ thấp.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CAC403 JIS Đồng Hợp Kim CAC403 JIS rất chắc chắn - có độ dẻo cao tốt  và khả năng chịu tải nặng cao, chống mài mòn tuyệt vời và khả năng chịu được lực đập tối tư. Đồng Hợp Kim CAC403 JIS có khả năng chống ăn mòn trong nước biển và nước muối, phù hợp với tải nặng - tốc độ thấp.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN CuZn34Al2 DIN 1709 Đồng Đồng Hợp Kim Mangan CuZn34Al2 DIN 1709 có độ bền tốt và khả năng gia công hợp lý. Đồng thau cường độ cao Đồng Đồng Hợp Kim Mangan CuZn34Al2 DIN 1709 Thích hợp cho các bộ phận máy móc đòi hỏi độ bền và độ dẻo dai nhưng dễ bị khử kẽm.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN CuZn34Al2 DIN 1709 Đồng Đồng Hợp Kim Mangan CuZn34Al2 DIN 1709 có độ bền tốt và khả năng gia công hợp lý. Đồng thau cường độ cao Đồng Đồng Hợp Kim Mangan CuZn34Al2 DIN 1709 Thích hợp cho các bộ phận máy móc đòi hỏi độ bền và độ dẻo dai nhưng dễ bị khử kẽm.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN HBsC4 Đồng Hợp Kim Mangan HBsC4 có độ bền cao thường được sử dụng trong công nghiệp Hàng hải,  Hàng không vũ trụ, Cẩu trục Cảng biển và Ô tô. Đồng Hợp Kim Mangan HBsC4 có các đặc tính cơ học tuyệt vời, độ bền - độ dẻo - khả năng chống ăn mòn rất tốt, nên Đồng HBsC4 được sử dụng chủ yếu trong môi trường khắc nghiệt bôi trơn - nhiệt độ -ma sát lớn.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN HBsC4 Đồng Hợp Kim Mangan HBsC4 có độ bền cao thường được sử dụng trong công nghiệp Hàng hải,  Hàng không vũ trụ, Cẩu trục Cảng biển và Ô tô. Đồng Hợp Kim Mangan HBsC4 có các đặc tính cơ học tuyệt vời, độ bền - độ dẻo - khả năng chống ăn mòn rất tốt, nên Đồng HBsC4 được sử dụng chủ yếu trong môi trường khắc nghiệt bôi trơn - nhiệt độ -ma sát lớn.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN HBsC2 Đồng Hợp Kim Mangan HBsC2 có độ bền cao thường được sử dụng trong các ứng dụng hàng hải và hàng không vũ trụ. Đồng Hợp Kim Mangan HBsC2 có các đặc tính cơ học tuyệt vời, bao gồm độ bền - độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt, khiến nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN HBsC2 Đồng Hợp Kim Mangan HBsC2 có độ bền cao thường được sử dụng trong các ứng dụng hàng hải và hàng không vũ trụ. Đồng Hợp Kim Mangan HBsC2 có các đặc tính cơ học tuyệt vời, bao gồm độ bền - độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt, khiến nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN CAC303 Đồng Hợp Kim Mangan CAC303 có độ bền cao thường được sử dụng trong công nghiệp Hàng hải,  Hàng không vũ trụ, Cẩu trục Cảng biển và Ô tô. Đồng Hợp Kim Mangan CAC303 có các đặc tính cơ học tuyệt vời, độ bền - độ dẻo - khả năng chống ăn mòn rất tốt, nên Đồng CAC303 được sử dụng chủ yếu trong môi trường khắc nghiệt bôi trơn - nhiệt độ -ma sát lớn.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN CAC303 Đồng Hợp Kim Mangan CAC303 có độ bền cao thường được sử dụng trong công nghiệp Hàng hải,  Hàng không vũ trụ, Cẩu trục Cảng biển và Ô tô. Đồng Hợp Kim Mangan CAC303 có các đặc tính cơ học tuyệt vời, độ bền - độ dẻo - khả năng chống ăn mòn rất tốt, nên Đồng CAC303 được sử dụng chủ yếu trong môi trường khắc nghiệt bôi trơn - nhiệt độ -ma sát lớn.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN CAC302 Đồng Hợp Kim Mangan CAC302 có độ bền cao thường được sử dụng trong các ứng dụng hàng hải và hàng không vũ trụ. Đồng Hợp Kim Mangan CAC302 có các đặc tính cơ học tuyệt vời, bao gồm độ bền - độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt, khiến nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
ĐỒNG HỢP KIM MANGAN CAC302 Đồng Hợp Kim Mangan CAC302 có độ bền cao thường được sử dụng trong các ứng dụng hàng hải và hàng không vũ trụ. Đồng Hợp Kim Mangan CAC302 có các đặc tính cơ học tuyệt vời, bao gồm độ bền - độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt, khiến nó trở nên lý tưởng để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
ĐỒNG HỢP KIM NHÔM C95800 ​Đồng hợp kim nhôm C95800 là hợp kim của đồng - nhôm - niken, vật liệu có độ bền rất cao. Đồng hợp kim nhôm C95800 được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt là trong nước biển và phù hợp cho các ứng dụng gia công chi tiết cơ khí hàng hải và hóa chất. Hợp kim nhôm C95800 này cũng có độ bền cao và độ cứng tốt, chống biến dạng nhiệt nên mang lại giá trị rất cao trong các ngành công nghiệp gia công và sản xuất cơ khí hiện nay.
ĐỒNG HỢP KIM NHÔM C95800 ​Đồng hợp kim nhôm C95800 là hợp kim của đồng - nhôm - niken, vật liệu có độ bền rất cao. Đồng hợp kim nhôm C95800 được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt là trong nước biển và phù hợp cho các ứng dụng gia công chi tiết cơ khí hàng hải và hóa chất. Hợp kim nhôm C95800 này cũng có độ bền cao và độ cứng tốt, chống biến dạng nhiệt nên mang lại giá trị rất cao trong các ngành công nghiệp gia công và sản xuất cơ khí hiện nay.
ĐỒNG HỢP KIM NHÔM C95500 Đồng Hợp Kim Nhôm C95500 / CuAl10Ni5Fe4 là loại đồng hợp kim nhôm đúc phổ biến nhất và được sử dụng trong nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp nặng & nhẹ để gia công những chi tiết hay bộ phận máy chịu tải nặng, tải trọng lớn và độ mài mòn cao. Đồng Hợp Kim Nhôm C95500 có độ bền kéo tốt, độ dẻo cao, khả năng hàn và khả năng chống mỏi thì rất tuyệt vời.
ĐỒNG HỢP KIM NHÔM C95500 Đồng Hợp Kim Nhôm C95500 / CuAl10Ni5Fe4 là loại đồng hợp kim nhôm đúc phổ biến nhất và được sử dụng trong nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp nặng & nhẹ để gia công những chi tiết hay bộ phận máy chịu tải nặng, tải trọng lớn và độ mài mòn cao. Đồng Hợp Kim Nhôm C95500 có độ bền kéo tốt, độ dẻo cao, khả năng hàn và khả năng chống mỏi thì rất tuyệt vời.
ĐỒNG HỢP KIM NHÔM NIKEN C95400 Đồng Hợp Kim Nhôm Niken C95400, còn được gọi là C954, là hợp kim đồng nhôm đa năng và phổ biến nhất. Đồng Hợp Kim Nhôm Niken C95400 mang lại năng suất cao và độ bền kéo, độ dẻo tốt, khả năng hàn và khả năng chống mài mòn, mỏi và biến dạng đặc biệt khi bị sốc hoặc quá tải. 
ĐỒNG HỢP KIM NHÔM NIKEN C95400 Đồng Hợp Kim Nhôm Niken C95400, còn được gọi là C954, là hợp kim đồng nhôm đa năng và phổ biến nhất. Đồng Hợp Kim Nhôm Niken C95400 mang lại năng suất cao và độ bền kéo, độ dẻo tốt, khả năng hàn và khả năng chống mài mòn, mỏi và biến dạng đặc biệt khi bị sốc hoặc quá tải.