Đồng Hợp Kim BC6


BC6 JIS / C83600 / LG2

Đồng Hợp Kim BC6 Chuyên Dụng Làm Bạc Lót, Bánh Răng, Đai Ốc, Chi Tiết Bơm Van & Hệ Thống Thủy Lực.


Còn hàng

Đồng Hợp Kim BC6 gồm những thành phần chính là đồng, thiếc, chì và kẽm, sự hiện diện của nguyên tố kim loại thiếc tạo nên tính chất cơ học cao và sự bổ sung nay đã làm tăng chi phí vật liệu. Bởi những lý do này, nhà sản xuất tính toán một cách khoa học tỉ lệ phần trăm (%) thiếc một cách hợp lý áp dụng trong môi trường làm việc nào là tối ưu nhất, khi nào cần thiếc cao và khi nào thấp. Theo từng ứng dụng và môi trường làm việc của từng hệ thống thiết bị, các loại mác Đồng hợp kim xuất hiện với nhiều mã khác nhau cho ta những tiêu chuẩn khác nhau để áp dụng một cách hiệu quả, tối ưu chi phí nhất. Đồng Hợp Kim BC6 này là một điển hình nhất.

Đồng Hợp Kim Thiếc BC6 Jis Janpan

Đồng Hợp Kim BC6 (tương đương với C83600 / LG2) lại có thêm thành phần kim loại chì, bởi nguyên tố này có tác dụng làm tăng tính gia công và độ kín áp lực cực kỳ hiệu quả. Đây là một kết quả tính toán một cách rất chuẩn xác với chi phí vật liệu thấp mà áp dụng được rộng dãi trong các ứng dụng công nghiệp, đặc biệt như: bạc lót trục, bạc lót gối đỡ, thanh dẫn hướng, bánh răng, bánh nhông hộp số, trục vít & bánh vít, chi tiết bơm & van, ống lót, vòng đệm & gasket, o-ring hay gia công các vật tư kết cấu trong công nghiệp...

Đai Ốc Đồng BC6 JIS Đồng Hợp Kim Thiếc BC6

Một trong những ưu điểm nổi bật Đồng hợp kim BC6 thường được lựa chọn áp dụng làm bạc lót cho các loại máy vận hành trong môi trượng chịu tải trọng lớn với tốc độ thấp trong ngành công nghiệp như máy cán thép, bánh răng, bánh nhông hộp số chịu tải lớn, thanh dẫn hướng van, piston thủy lực và chốt piston....

Đồng hợp kim thiếc BC6

Đồng Hợp Kim BC6 có khả năng chống ăn mòn rất tốt nên chúng được sử dụng khá phổ biến để gia công và chế tạo những ổ bi và bạc đạn, làm việc tại nhưng nơi có nhiệt độ tập trung sinh ra cao. Tuy nhiên, nó đòi hỏi trục vận hành phải có độ cứng cao hơn Đồng Hợp Kim BC6 và được bôi tron một cách tích cực, thường xuyên. Đặc biệt, sự căn chỉnh khi lắp đặt cần phải chuẩn xác.

Đồng BC6 Dạng Tấm Đồng Hợp Kim BC6 Ống

Đặc tính kỹ thuật Đồng BC6:

Copper (Cu) | 84.0 ~ 86.0%
Tin (Sn) | 4.0 ~ 6.0%
Lead (Pb) | 4.0 ~ 6.0%
Zicum (Zn) | 4.0 ~ 6.0%
Furrum (Fe) | max. 0.30%
Nickel (Ni) | max. 1%
Stibium (Sb) | 0.0%
Phosphor (P) | max. 0.050%
Sulfur (S) |max. 0.08%
Alluminium (Al) | max. 0.005%
Silic (Si) | max. 0.005%
Tensile Strength(Mpa, min.) | 245 0.5%
Yield Strength(MPa, min.) | 140
Elongation(min. %) | 10
Hardness | 65 HRB

Hiện nay Công ty TNHH Kojako Việt Nam chuyên phân phối và cung cấp các loại Đồng Kợp Kim BC6 với đầy đủ các kích thước hình dáng dạng ống, thanh tròn, tấm... Nếu quý khách hàng cần sử dụng, Kojako sẽ cam kết cung cấp cho khách hàng giá hợp lý và sẵn sàn cắt nhỏ lẻ theo yêu cầu. Để tìm hiểu chi tiết hơn, xin quý khách hãy liên hệ hotline hoặc email trực tiếp tới bộ phận hỗ trợ 24/7.

Mọi thông tin tư vấn, báo giá và đặt hàng xin liên hệ:
 Công ty TNHH Kojako Việt Nam
Google Maps Kojako Việt Nam 7/4A3 Linh Đông, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh 
        Bán hàng: 0931 278 843  |  Email - Kojako Việt Nam sales@kojako.com
        Kỹ thuật:   0903 054 876  |  Email - Kojako Việt Nam engineering@kojako.com

Sản phẩm liên quan

Đồng hợp kim phosphor PB1 BS1400 đây là vật liệu với mã quốc tế khá lạ đối với trong nước nhưng đồng PB1 này lại khá phổ biến tại Châu Âu. Đồng hợp kim phosphor PB1 BS1400 cũng được coi là vật liệu đặc biệt và chuyên dụng gia công bạc lót, bánh răng, các chi tiết bơm & van cũng như vật tư thay thế cho hệ thống thủy lực.
Đồng hợp kim phosphor PB1 BS1400 đây là vật liệu với mã quốc tế khá lạ đối với trong nước nhưng đồng PB1 này lại khá phổ biến tại Châu Âu. Đồng hợp kim phosphor PB1 BS1400 cũng được coi là vật liệu đặc biệt và chuyên dụng gia công bạc lót, bánh răng, các chi tiết bơm & van cũng như vật tư thay thế cho hệ thống thủy lực.
Đồng hợp kim C83600 là một trong những nhóm hợp kim đồng thiếc và rất được thông dụng, sử dụng trong nghành công nghiệp cao hiện nay. Đồng hợp kim C83600 có đặc tính có học tốt, khả năng chống mài mòn và ăn mòn cao, độ cứng trung bình và ứng dụng làm bạc lót, bánh răng, đai ốc và các bộ phận bơm - van. Đồng hợp kim C83600 phù hợp cho máy vận hành tải và tốc độ trung bình, thấp.
Đồng hợp kim C83600 là một trong những nhóm hợp kim đồng thiếc và rất được thông dụng, sử dụng trong nghành công nghiệp cao hiện nay. Đồng hợp kim C83600 có đặc tính có học tốt, khả năng chống mài mòn và ăn mòn cao, độ cứng trung bình và ứng dụng làm bạc lót, bánh răng, đai ốc và các bộ phận bơm - van. Đồng hợp kim C83600 phù hợp cho máy vận hành tải và tốc độ trung bình, thấp.
Đồng hợp kim nhôm C6191 đặc tính cơ học cao, khả năng chống ăn mòn - mài mòn tốt. Đồng hợp kim nhôm C6191 được dùng chủ yếu gia công đai ốc, bạc lót, bánh răng, khuân mẫu... do loại đồng C6191 có khả năng chịu tải nặng và tốc độ trung bình, cao.
Đồng hợp kim nhôm C6191 đặc tính cơ học cao, khả năng chống ăn mòn - mài mòn tốt. Đồng hợp kim nhôm C6191 được dùng chủ yếu gia công đai ốc, bạc lót, bánh răng, khuân mẫu... do loại đồng C6191 có khả năng chịu tải nặng và tốc độ trung bình, cao.
Bánh răng Đồng hợp kim CuSn12-C EN 1982 là một trong những chi tiết khá quan trọng trong ngành công nghiệp, dùng để truyền chuyển động giữa các trục hoặc cơ cấu quay. Do đó, Bánh răng đồng hợp kim CuSn12-C sẽ phải chịu tải cao và ma sát lớn, đòi hỏi vật liệu đồng CuSn12-C phải đảm bảo cơ tính & độ cứng cao, chịu tải và chống mài mòn tốt.
Bánh răng Đồng hợp kim CuSn12-C EN 1982 là một trong những chi tiết khá quan trọng trong ngành công nghiệp, dùng để truyền chuyển động giữa các trục hoặc cơ cấu quay. Do đó, Bánh răng đồng hợp kim CuSn12-C sẽ phải chịu tải cao và ma sát lớn, đòi hỏi vật liệu đồng CuSn12-C phải đảm bảo cơ tính & độ cứng cao, chịu tải và chống mài mòn tốt.
Bạc lót Đồng hợp kim thiếc C90300 chịu mài mòn.
Bạc lót Đồng hợp kim thiếc C90300 chịu mài mòn.
Đồng Hợp Kim BC6 Chuyên Dụng Làm Bạc Lót, Bánh Răng, Đai Ốc, Chi Tiết Bơm Van & Hệ Thống Thủy Lực.
Đồng Hợp Kim BC6 Chuyên Dụng Làm Bạc Lót, Bánh Răng, Đai Ốc, Chi Tiết Bơm Van & Hệ Thống Thủy Lực.
Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn12-C EN 1982 CC483K Có Khả Năng Chống Mài Mòn Rất Tốt - Độ Cứng & Độ Bền Nhiệt Cao. Chuyên Dụng Bạc Lót, Bánh Răng, Bạc Trượt.
Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn12-C EN 1982 CC483K Có Khả Năng Chống Mài Mòn Rất Tốt - Độ Cứng & Độ Bền Nhiệt Cao. Chuyên Dụng Bạc Lót, Bánh Răng, Bạc Trượt.
Đồng Hợp Kim C90300 sae620 Chuyên Dụng Làm Bạc Lót, Bánh Răng, Đai Ốc, Chi Tiết Bơm Van & Hệ Thống Thủy Lực. 
Đồng Hợp Kim C90300 sae620 Chuyên Dụng Làm Bạc Lót, Bánh Răng, Đai Ốc, Chi Tiết Bơm Van & Hệ Thống Thủy Lực. 
Đồng hợp kim C93200 SAE660 có đặc tính tối ưu về khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt cao. Đồng thời, Đồng hợp kim C93200 SAE660 ứng dụng rất phổ biến để gia công chế tạo các loại bạc lót, ống lót trục, bạc dẫn hướng, bánh răng - đai ốc... Để hiểu rõ hơn, chúng ta hãy tìm hiểu về loại đồng C93200 tiếng anh gọi Gunmetal Tin Bronze C932 SAE 660.
Đồng hợp kim C93200 SAE660 có đặc tính tối ưu về khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt cao. Đồng thời, Đồng hợp kim C93200 SAE660 ứng dụng rất phổ biến để gia công chế tạo các loại bạc lót, ống lót trục, bạc dẫn hướng, bánh răng - đai ốc... Để hiểu rõ hơn, chúng ta hãy tìm hiểu về loại đồng C93200 tiếng anh gọi Gunmetal Tin Bronze C932 SAE 660.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CUSN12-C Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn12-C có nhiều ưu điểm vượt trội bởi độ bền cao, khả năng gia công tốt và chống ăn mòn tuyệt vời. Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn12-C thích hợp gia công - chế tạo Bánh răng , Đai ốc, Bạc lót chịu tải nặng với tải trọng từ trung bình đến cao. Đặc biệt , CuSn12-C co khả năng chịu tải va đập rất tốt.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CUSN12-C Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn12-C có nhiều ưu điểm vượt trội bởi độ bền cao, khả năng gia công tốt và chống ăn mòn tuyệt vời. Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn12-C thích hợp gia công - chế tạo Bánh răng , Đai ốc, Bạc lót chịu tải nặng với tải trọng từ trung bình đến cao. Đặc biệt , CuSn12-C co khả năng chịu tải va đập rất tốt.
ĐỒNG HỢP KIM C93200 SAE 660 - GUNMETAL TIN BRONZE Đồng Hợp Kim C93200 SAE 660 có khả năng - đặc tính tối ưu phù hợp gia công chi tiết cơ khí trong ngành công nghiệp gồm bạc lót, bánh răng và các bộ phận bơm - van.
ĐỒNG HỢP KIM C93200 SAE 660 - GUNMETAL TIN BRONZE Đồng Hợp Kim C93200 SAE 660 có khả năng - đặc tính tối ưu phù hợp gia công chi tiết cơ khí trong ngành công nghiệp gồm bạc lót, bánh răng và các bộ phận bơm - van.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC C90300 Đồng Hợp Kim Thiếc C90300 có khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn tốt với khả năng gia công vừa phải. Đồng Hợp Kim Thiếc C90300 có tính dẫn nhiệt cao, độ dẻo và độ bền tốt - độ cứng cao khiến nó phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong ngành hàng không vũ trụ, vũ khí phòng thủ biển và chi tiết gia công - bộ phận máy móc trong ngành công nghiệp hiện đại.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC C90300 Đồng Hợp Kim Thiếc C90300 có khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn tốt với khả năng gia công vừa phải. Đồng Hợp Kim Thiếc C90300 có tính dẫn nhiệt cao, độ dẻo và độ bền tốt - độ cứng cao khiến nó phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau trong ngành hàng không vũ trụ, vũ khí phòng thủ biển và chi tiết gia công - bộ phận máy móc trong ngành công nghiệp hiện đại.
Đã thêm vào giỏ hàng