Đồng Hợp Kim BC6 Jis


ĐỒNG HỢP KIM BC6/CAC406 JIS

Đồng hợp kim BC6/CAC406, còn được gọi là đồng phosphor, là một trong những loại hợp kim đồng thiếc phổ biến được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp. Đồng hợp kim BC6/CAC406 có sự kết hợp tinh tế giữa đồng, thiếc và chì tạo nên một hợp kim có những đặc tính vượt trội về cả cơ học và cấu trúc, phục vụ cho nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành công nghiệp.


Còn hàng

TỔNG QUAN - ĐỒNG HỢP KIM BC6/CAC406 JIS

Đồng Hợp Kim BC6/CAC406 JIS có mã vật liệu theo tiêu chuẩn JIS BC6, là một loại đồng hợp kim rất tốt với nhiều đặc tính đặc biệt, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hiện đại ngày nay. Hợp kim đồng BC6/CAC406 JIS này được chế tạo từ các thành phần kim loại chính gồm đồng, thiếc, chì và một số chất xúc tác tạo nên một vật liệu có độ cứng và chịu nhiệt cao. Đồng thời, Đồng BC6/CAC406 có khả năng chống ăn mòn - độ bền cơ học tốt và dễ gia công. Đây là ưu điểm của Đồng hợp kim BC6/CAC406 nên được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp vì tính chất và ứng dụng đa dạng của nó.

Đồng Hợp Kim BC6 JIS
Đồng Hợp Kim BC6 JIS

Đặc tính vật lý của Đồng hợp kim thiếc BC6/CAC406 JIS là một điểm nổi bật. Với khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt tốt, hợp kim này thường được sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao, đặc biệt trong ngành công nghiệp sản xuất và chế tạo. Ngoài ra, độ cứng và độ bền của Đồng hợp kim thiếc BC6/CAC406 cũng là những đặc tính đáng chú ý. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho việc gia công cơ khí và sản xuất các chi tiết máy móc có độ chính xác cao.

Đồng Hợp Kim Thiếc BC6 JIS
Đồng Hợp Kim Thiếc BC6 JIS

Với những ứng dụng đa dạng, Đồng hợp kim Thiếc BC6 JIS được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hàng không, sản xuất động cơ, ngành công nghiệp hàng hải, và cả trong sản xuất ô tô. Sự kết hợp giữa độ cứng, khả năng chống ăn mòn và độ bền khi tiếp xúc với nhiệt độ cao, làm cho Hợp kim đồng CAC406 này trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cần sự đáng tin cậy và hiệu suất cao.

Đồng Hợp Kim BC6
Đồng Hợp Kim BC6

Việc chọn lựa và ứng dụng Đồng hợp kim thiếc BC6/CAC406 đòi hỏi sự am hiểu sâu sắc về tính chất vật lý và cơ học của vật liệu, cũng như khả năng tư vấn về các phương pháp gia công và ứng dụng thích hợp. Vì vậy, việc tìm hiểu về đồng hợp kim BC6/CAC406 và cách sử dụng hợp lý là rất quan trọng đối với các doanh nghiệp và nhà sản xuất trong ngành công nghiệp.

BC6 JIS Tin Bronze
BC6 JIS Tin Bronze

Tóm lại, Đồng hợp kim thiếc BC6/CAC406 JIS không chỉ là một vật liệu phổ biến mà còn mang lại những giá trị gia tăng cho ngành công nghiệp thông qua những đặc tính ưu việt và ứng dụng đa dạng. Sự chọn lựa và sử dụng hợp kim BC6 này một cách hiệu quả sẽ mang lại sự thành công và hiệu suất cao cho các doanh nghiệp và dự án chế tạo.  

ĐẶC TÍNH - ĐỒNG HỢP KIM THIẾC BC6/CAC406 JIS

Đặc Tính của Đồng Hợp Kim Thiếc BC6/CAC406 JIS như sau:

  • Độ Cứng và Chịu Nhiệt Cao: Đồng Hợp Kim BC6 có độ cứng cao và khả năng chịu nhiệt tốt, làm cho nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng cần độ bền và khả năng chịu nhiệt cao.  
  • Chống Ăn Mòn: Hợp kim này có khả năng chống ăn mòn đáng kể, giúp bảo vệ các bộ phận hoạt động trong môi trường ẩm ướt hoặc chất ăn mòn.
  • Độ Bền Cơ Học: Đồng Hợp Kim BC6 có độ bền cơ học tốt, giúp nó chịu được áp lực và tác động cơ học mà không bị biến dạng hoặc hỏng hóc.
  • Dễ Gia Công: Vật liệu này dễ dàng gia công, cho phép tạo ra các sản phẩm có hình dáng phức tạp và kích thước chính xác.

Chemical Composition

Mechanical properties

Equivalent Standard

Cu 83.0 ~ 87.0 Brinell hardness (HB) 65 ~ 80 BC6 JIS  CAC406 C83600
Sn 4.0 ~ 6.0 Tensile Strength (Mpa) 200 ~ 270      
Pb 4.0 ~ 6.0 Yield Strength (Mpa) 100 ~ 110      
Zn 4.0 ~ 6.0 Elongation % 6 ~ 13      
P max 0.05          
Ni max 1.0          
Fe max 0.3          

ỨNG DỤNG - ĐỒNG HỢP KIM THIẾC BC6/CAC406 JIS

Ngành Hàng Không và Vũ Trụ: Đồng Hợp Kim Thiếc BC6 JIS được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các linh kiện máy bay, tên lửa và các thiết bị vũ trụ, nhờ các đặc tính chịu nhiệt và độ bền cơ học.

Ngành Công Nghiệp Ô Tô: Hợp kim đồng BC6 này được ứng dụng trong sản xuất các bộ phận cần độ bền và chịu nhiệt trong ngành công nghiệp ô tô, như đầu bô máy và vận động cơ.

Ngành Công Nghiệp Hàng Hải: Với khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt, Đồng Hợp Kim BC6 được sử dụng trong sản xuất các thành phần cần bền vững trong môi trường biển như cánh quạt máy và các bộ phận tàu biển.

Ngành Công Nghiệp Dầu Khí: Hợp kim BC6 JIS này được ứng dụng trong sản xuất các linh kiện cần chịu mài mòn và áp lực trong môi trường dầu khí.

Nói chung, Đồng hợp kim thiếc chì BC6 JIS có khả năng chịu áp lực, chống mài mòn, khả năng gia công và khả năng đúc tốt. Đặc biệt, Đồng BC6/CAC406 rất được ưa chuộng để gia công  Van, vỏ bơm - cánh bơm, Vòi nước, Vòng bi, Bạc lót, Các bộ phận máy thông thường, Đúc cảnh quan, Đúc nghệ thuật, v.v.

Mọi thông tin tư vấn, báo giá và đặt hàng xin liên hệ:
 Công ty TNHH Kojako Việt Nam
Google Maps Kojako Việt Nam 7/4A3 Linh Đông, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh 
        Bán hàng: 0931 278 843  |  Email - Kojako Việt Nam sales@kojako.com
        Kỹ thuật:   0903 054 876  |  Email - Kojako Việt Nam engineering@kojako.com

Sản phẩm liên quan

Bạc lót đồng hợp kim CAC406 (BC6/C83600) sở hữu độ bền cao, chống mài mòn và ăn mòn vượt trội, lý tưởng cho máy bơm, van, chi tiết cơ khí. Khám phá đặc tính, ứng dụng và lợi ích chi tiết.
Bạc lót đồng hợp kim CAC406 (BC6/C83600) sở hữu độ bền cao, chống mài mòn và ăn mòn vượt trội, lý tưởng cho máy bơm, van, chi tiết cơ khí. Khám phá đặc tính, ứng dụng và lợi ích chi tiết.
Khám phá bạc lót đồng hợp kim BC6 JIS: đặc tính chống mài mòn, tự bôi trơn, công dụng giảm ma sát và ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nặng, hàng hải và ô tô.
Khám phá bạc lót đồng hợp kim BC6 JIS: đặc tính chống mài mòn, tự bôi trơn, công dụng giảm ma sát và ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nặng, hàng hải và ô tô.
Khám phá ống đồng hợp kim BC6 JIS: đặc tính chịu mài mòn cao, tự bôi trơn, công dụng đa dạng và ứng dụng trong công nghiệp nặng, ô tô và hàng hải.
Khám phá ống đồng hợp kim BC6 JIS: đặc tính chịu mài mòn cao, tự bôi trơn, công dụng đa dạng và ứng dụng trong công nghiệp nặng, ô tô và hàng hải.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CAC406 Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 một loại hợp kim đồng chất lượng cao nổi tiếng về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt. Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 có các ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau bởi CAC406 có hiệu suất và độ tin cậy rất cao. Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 rất phù hợp làm các chi tiết máy như Bánh răng, Bạc lót, Turbo xe Honda - Ô tô, Bạc lót xi lanh thủy lực - khí nén...
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CAC406 Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 một loại hợp kim đồng chất lượng cao nổi tiếng về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt. Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 có các ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau bởi CAC406 có hiệu suất và độ tin cậy rất cao. Đồng Hợp Kim Thiếc CAC406 rất phù hợp làm các chi tiết máy như Bánh răng, Bạc lót, Turbo xe Honda - Ô tô, Bạc lót xi lanh thủy lực - khí nén...
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CAC403 JIS Đồng Hợp Kim CAC403 JIS rất chắc chắn - có độ dẻo cao tốt  và khả năng chịu tải nặng cao, chống mài mòn tuyệt vời và khả năng chịu được lực đập tối tư. Đồng Hợp Kim CAC403 JIS có khả năng chống ăn mòn trong nước biển và nước muối, phù hợp với tải nặng - tốc độ thấp.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CAC403 JIS Đồng Hợp Kim CAC403 JIS rất chắc chắn - có độ dẻo cao tốt  và khả năng chịu tải nặng cao, chống mài mòn tuyệt vời và khả năng chịu được lực đập tối tư. Đồng Hợp Kim CAC403 JIS có khả năng chống ăn mòn trong nước biển và nước muối, phù hợp với tải nặng - tốc độ thấp.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR CAC502C Đồng Hợp Kim Phosphor CAC502C có khả năng gia công tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Đồng Hợp Kim Phosphor CAC502C rất thích hợp làm bánh răng, Trục răng - Đai ốc, Bạc lót, Vòng bi chịu tải nặng với tốc độ trung bình đến cao.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR CAC502C Đồng Hợp Kim Phosphor CAC502C có khả năng gia công tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Đồng Hợp Kim Phosphor CAC502C rất thích hợp làm bánh răng, Trục răng - Đai ốc, Bạc lót, Vòng bi chịu tải nặng với tốc độ trung bình đến cao.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR C5191 Đồng Hợp Kim Phosphor C5191 sở hữu cường độ năng suất cao hơn mức sẵn có trong hầu hết các sản phẩm đúc. Đồng Hợp Kim Phosphor C5191 được sử dụng cho vòng bi, ống lót, bánh răng, bánh răng, trục, vòng đệm lực đẩy và các bộ phận van. Đồng Hợp Kim Phosphor C5191 có thể dễ dàng được hàn đồng hoặc hàn và khả năng gia công nguội tốt.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR C5191 Đồng Hợp Kim Phosphor C5191 sở hữu cường độ năng suất cao hơn mức sẵn có trong hầu hết các sản phẩm đúc. Đồng Hợp Kim Phosphor C5191 được sử dụng cho vòng bi, ống lót, bánh răng, bánh răng, trục, vòng đệm lực đẩy và các bộ phận van. Đồng Hợp Kim Phosphor C5191 có thể dễ dàng được hàn đồng hoặc hàn và khả năng gia công nguội tốt.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR BS1400 PB2 Đồng Hợp Kim Phosphor BS1400 PB2 có độ bền cao, khả năng gia công tốt và chống ăn mòn - mài mòn tối ưu. Đồng Phosphor BS1400 PB2 có khả năng chịu tải va đập tốt nên chuyên gia công bánh răng chịu tải nặng với tải trọng trung bình đến cao.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR BS1400 PB2 Đồng Hợp Kim Phosphor BS1400 PB2 có độ bền cao, khả năng gia công tốt và chống ăn mòn - mài mòn tối ưu. Đồng Phosphor BS1400 PB2 có khả năng chịu tải va đập tốt nên chuyên gia công bánh răng chịu tải nặng với tải trọng trung bình đến cao.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR BS1400 PB1 Đồng Hợp Kim Phosphor BS1400 PB1 có độ dẻo tốt, chống ăn mòn - chống mài mòn và độ bền cơ học cao. Đồng Hợp Kim Phosphor BS1400 PB1 có thể được hàn và hàn thành công đồng thời có khả năng chống sốc tốt mặc dù hiệu suất của các lớp rèn là vượt trội. Đồng Hợp Kim Phosphor BS1400 PB1 được sử dụng điển hình trong các ứng dụng tải nặng chạy ở tốc độ cao.   
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR BS1400 PB1 Đồng Hợp Kim Phosphor BS1400 PB1 có độ dẻo tốt, chống ăn mòn - chống mài mòn và độ bền cơ học cao. Đồng Hợp Kim Phosphor BS1400 PB1 có thể được hàn và hàn thành công đồng thời có khả năng chống sốc tốt mặc dù hiệu suất của các lớp rèn là vượt trội. Đồng Hợp Kim Phosphor BS1400 PB1 được sử dụng điển hình trong các ứng dụng tải nặng chạy ở tốc độ cao.   
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR PBC3 Đồng Hợp Kim Phosphor PBC3 (theo tiêu chuẩn JIS) có độ dẻo dai tốt - chống mỏi và chống ăn mòn tốt. Đồng Hợp Kim Phosphor PBC3 có khả năng chống ăn mòn - chống mài mòn cực cao. PBC3 rất thích hợp gia công bánh răng, vòng bi, bạc lót và các bộ phận cơ khí trong ngành công nghiệp nặng và nhẹ.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR PBC3 Đồng Hợp Kim Phosphor PBC3 (theo tiêu chuẩn JIS) có độ dẻo dai tốt - chống mỏi và chống ăn mòn tốt. Đồng Hợp Kim Phosphor PBC3 có khả năng chống ăn mòn - chống mài mòn cực cao. PBC3 rất thích hợp gia công bánh răng, vòng bi, bạc lót và các bộ phận cơ khí trong ngành công nghiệp nặng và nhẹ.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR PBC2 Đồng Hợp Kim Phosphor PBC2 có khả năng chống va đập, chống ăn mòn và chống mài mòn tốt. Đồng Phosphor PBC2 có độ bền cao và khả năng gia công tốt nên PBC2 luôn được sử dụng cho bánh răng trục vít, vòng bi, ống lót, vòng bi ống lót, cánh quạt, các bộ phận máy nói chung.
ĐỒNG HỢP KIM PHOSPHOR PBC2 Đồng Hợp Kim Phosphor PBC2 có khả năng chống va đập, chống ăn mòn và chống mài mòn tốt. Đồng Phosphor PBC2 có độ bền cao và khả năng gia công tốt nên PBC2 luôn được sử dụng cho bánh răng trục vít, vòng bi, ống lót, vòng bi ống lót, cánh quạt, các bộ phận máy nói chung.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CUSN11PB2-C Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn11Pb2-C có độ bền cơ học cao với độ dẻo tốt, chống ăn mòn và mài mòn cực tối ưu. Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn11Pb2-C cũng có khả năng chống mài mòn tốt, khả năng chịu tải cao và chống ăn mòn. Thiếc cũng đảm bảo độ bền và độ bền kéo cao.
ĐỒNG HỢP KIM THIẾC CUSN11PB2-C Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn11Pb2-C có độ bền cơ học cao với độ dẻo tốt, chống ăn mòn và mài mòn cực tối ưu. Đồng Hợp Kim Thiếc CuSn11Pb2-C cũng có khả năng chống mài mòn tốt, khả năng chịu tải cao và chống ăn mòn. Thiếc cũng đảm bảo độ bền và độ bền kéo cao.
Đã thêm vào giỏ hàng